bg header

adrift

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

adrift
adjective

ipa us/əˈdrɪft/

Moving on water without control due to a problem.

Trôi nổi trên mặt nước mà không có khả năng kiểm soát hay định hướng, thường là do một sự cố hoặc vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Trôi dạt
Ví dụ
After the storm, several fishing nets were seen adrift near the coast.
Sau cơn bão, người ta thấy nhiều lưới đánh cá trôi nổi gần bờ biển.
Xem thêm

Not having a clear purpose or direction in life

Trong trạng thái không có mục đích hoặc phương hướng rõ ràng trong cuộc sống.
Nghĩa phổ thông:
Mất phương hướng
Ví dụ
The young artist spent years adrift, moving from job to job without finding passion in anything.
Nghệ sĩ trẻ đã sống những năm tháng mông lung, nay đây mai đó mà không tìm thấy đam mê trong bất cứ điều gì.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect