bg header

directionless

EN - VI
Definitions
Form and inflection

directionless
adjective

ipa us/daɪˈrek·ʃən·ləs/
View more

Having no clear idea of what to do or what one wants.

Thiếu định hướng rõ ràng về mục tiêu cần thực hiện hoặc điều bản thân mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Mất phương hướng
Ví dụ
After finishing school, the young person felt directionless about their future and what to pursue next.
Sau khi tốt nghiệp, người trẻ cảm thấy mất phương hướng về tương lai và không biết nên làm gì tiếp theo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect