bg header

empty

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

empty
noun

ipa us/ˈemp·tiː/
[ Countable ]

A bottle or container that is now empty, especially one that used to hold a drink.

Một chai hoặc vật chứa hiện đã rỗng, đặc biệt là loại từng đựng đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Chai rỗng
Ví dụ
They sorted the empties by type before taking them to the recycling center.
Họ phân loại vỏ chai lọ theo chủng loại trước khi mang đến trung tâm tái chế.
Xem thêm

empty
verb

ipa us/ˈemp·tiː/
[ Transitive ]

To remove everything from inside something

Loại bỏ toàn bộ những gì có bên trong một vật thể hoặc không gian, khiến nó trở nên trống rỗng.
Nghĩa phổ thông:
Làm rỗng
Ví dụ
The worker had to empty the water from the bucket after the task was done.
Công nhân phải đổ nước ra khỏi xô sau khi xong việc.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To become empty

Trở nên trống rỗng hoặc không còn chứa đựng gì bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng ra
Ví dụ
The theater will empty quickly once the movie ends.
Rạp sẽ nhanh chóng trống khi phim kết thúc.
Xem thêm

empty
adjective
(NOTHING IN)

ipa us/ˈemp·tiː/

Not containing any things or people

Không chứa đựng bất kỳ đồ vật hay con người nào.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng
Ví dụ
The shelves in the store were empty because all the products had been sold.
Các kệ hàng trong cửa hàng trống trơn vì hàng đã bán sạch.
Xem thêm

empty
adjective
(NOT SINCERE)

ipa us/ˈemp·tiː/
[ before Noun ]

Not real or truly felt

Không có thực chất hoặc không được cảm nhận một cách chân thành.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng tuếch
Ví dụ
His promise turned out to be empty when he never followed through on what he said.
Lời hứa của anh ta hóa ra chỉ là lời hứa suông khi anh ta không bao giờ giữ lời.
Xem thêm

empty
adjective
(WITHOUT PURPOSE)

ipa us/ˈemp·tiː/

Without purpose or interest

Thiếu vắng mục đích, ý nghĩa hoặc sự hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Trống rỗng
Ví dụ
Despite having many possessions, he often felt an empty sense of dissatisfaction.
Mặc dù sở hữu nhiều của cải, anh ấy vẫn thường cảm thấy một cảm giác bất mãn trống rỗng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect