
empty
EN - VI

emptynoun
A2
[ Countable ]
A bottle or container that is now empty, especially one that used to hold a drink.
Một chai hoặc vật chứa hiện đã rỗng, đặc biệt là loại từng đựng đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Chai rỗng
Ví dụ
They sorted the empties by type before taking them to the recycling center.
Họ phân loại vỏ chai lọ theo chủng loại trước khi mang đến trung tâm tái chế.
Xem thêm
emptyverb
B1
[ Transitive ]
To remove everything from inside something
Loại bỏ toàn bộ những gì có bên trong một vật thể hoặc không gian, khiến nó trở nên trống rỗng.
Nghĩa phổ thông:
Làm rỗng
Ví dụ
The worker had to empty the water from the bucket after the task was done.
Công nhân phải đổ nước ra khỏi xô sau khi xong việc.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
To become empty
Trở nên trống rỗng hoặc không còn chứa đựng gì bên trong.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng ra
Ví dụ
The theater will empty quickly once the movie ends.
Rạp sẽ nhanh chóng trống khi phim kết thúc.
Xem thêm
emptyadjective(NOTHING IN)
A2
Not containing any things or people
Không chứa đựng bất kỳ đồ vật hay con người nào.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng
Ví dụ
The shelves in the store were empty because all the products had been sold.
Các kệ hàng trong cửa hàng trống trơn vì hàng đã bán sạch.
Xem thêm
emptyadjective(NOT SINCERE)
C1
[ before Noun ]
Not real or truly felt
Không có thực chất hoặc không được cảm nhận một cách chân thành.
Nghĩa phổ thông:
Rỗng tuếch
Ví dụ
His promise turned out to be empty when he never followed through on what he said.
Lời hứa của anh ta hóa ra chỉ là lời hứa suông khi anh ta không bao giờ giữ lời.
Xem thêm
emptyadjective(WITHOUT PURPOSE)
B2
Without purpose or interest
Thiếu vắng mục đích, ý nghĩa hoặc sự hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Trống rỗng
Ví dụ
Despite having many possessions, he often felt an empty sense of dissatisfaction.
Mặc dù sở hữu nhiều của cải, anh ấy vẫn thường cảm thấy một cảm giác bất mãn trống rỗng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


