bg header

aged

EN - VI
Definitions
Form and inflection

aged
adjective
(AGE)

[ before Noun ]

Of the age of

Ở độ tuổi
Ví dụ
Their neighbor's dog, aged fifteen, spent most of its day napping in the sun.
Con chó nhà hàng xóm của họ, đã mười lăm tuổi, dành phần lớn thời gian trong ngày để ngủ lim dim dưới nắng.
Xem thêm

aged
adjective
(OLD)

Old

Già
Ví dụ
A collection of aged books filled the dusty shelves of the quiet library.
Những cuốn sách cổ chất đầy những kệ sách bám bụi của thư viện tĩnh mịch.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect