
ageing
EN - VI

ageingadjective
B2
Relating to getting older
Liên quan đến quá trình lão hóa hoặc sự già đi.
Ví dụ
Regular exercise can help slow down certain aspects of the ageing process.
Tập thể dục đều đặn có thể giúp làm chậm một số khía cạnh của quá trình lão hóa.
Xem thêm
B2
Becoming old.
Sự lão hóa; quá trình trở nên già đi.
Nghĩa phổ thông:
Lão hóa
Ví dụ
The old family photograph showed signs of its ageing paper, with edges beginning to yellow.
Bức ảnh gia đình cũ đã cho thấy dấu hiệu giấy ảnh bị cũ đi, với các mép bắt đầu ngả vàng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


