bg header

ageing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

ageing
adjective

ipa us/ˈeɪ·dʒɪŋ/

Relating to getting older

Liên quan đến quá trình lão hóa hoặc sự già đi.
Ví dụ
Regular exercise can help slow down certain aspects of the ageing process.
Tập thể dục đều đặn có thể giúp làm chậm một số khía cạnh của quá trình lão hóa.
Xem thêm

Becoming old.

Sự lão hóa; quá trình trở nên già đi.
Nghĩa phổ thông:
Lão hóa
Ví dụ
The old family photograph showed signs of its ageing paper, with edges beginning to yellow.
Bức ảnh gia đình cũ đã cho thấy dấu hiệu giấy ảnh bị cũ đi, với các mép bắt đầu ngả vàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect