
geriatric
EN - VI

geriatricnoun
C2
An old person
Người cao tuổi.
Ví dụ
Many geriatrics find comfort in shared experiences and social gatherings.
Nhiều người cao tuổi tìm thấy sự thoải mái trong những trải nghiệm chung và các buổi giao lưu xã hội.
Xem thêm
C2
Someone who is old and weak
Người cao tuổi có thể trạng yếu.
Nghĩa phổ thông:
Người già yếu
Ví dụ
The hospital ward was filled with geriatrics needing constant care.
Phòng bệnh đầy ắp những người già yếu cần được chăm sóc liên tục.
Xem thêm
geriatricadjective
C2
For or relating to old people
Dành cho hoặc liên quan đến người cao tuổi.
Ví dụ
She chose to specialize in geriatric nursing, finding fulfillment in caring for the elderly.
Cô ấy chọn chuyên ngành điều dưỡng lão khoa và tìm thấy sự mãn nguyện khi chăm sóc người cao tuổi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Old and weak
Thuộc về hoặc liên quan đến tình trạng già yếu, suy nhược.
Nghĩa phổ thông:
Già yếu
Ví dụ
The geriatric dog moved slowly, its legs trembling with each step.
Con chó già lê từng bước chậm chạp, chân run lẩy bẩy theo mỗi bước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


