bg header

geriatric

EN - VI
Definitions
Form and inflection

geriatric
noun

ipa us/ˌdʒer·iːˈæt·rɪk/

An old person

Người cao tuổi.
Ví dụ
Many geriatrics find comfort in shared experiences and social gatherings.
Nhiều người cao tuổi tìm thấy sự thoải mái trong những trải nghiệm chung và các buổi giao lưu xã hội.
Xem thêm

Someone who is old and weak

Người cao tuổi có thể trạng yếu.
Nghĩa phổ thông:
Người già yếu
Ví dụ
The hospital ward was filled with geriatrics needing constant care.
Phòng bệnh đầy ắp những người già yếu cần được chăm sóc liên tục.
Xem thêm

geriatric
adjective

ipa us/ˌdʒer·iːˈæt·rɪk/

For or relating to old people

Dành cho hoặc liên quan đến người cao tuổi.
Ví dụ
She chose to specialize in geriatric nursing, finding fulfillment in caring for the elderly.
Cô ấy chọn chuyên ngành điều dưỡng lão khoa và tìm thấy sự mãn nguyện khi chăm sóc người cao tuổi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Old and weak

Thuộc về hoặc liên quan đến tình trạng già yếu, suy nhược.
Nghĩa phổ thông:
Già yếu
Ví dụ
The geriatric dog moved slowly, its legs trembling with each step.
Con chó già lê từng bước chậm chạp, chân run lẩy bẩy theo mỗi bước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect