
aid
EN - VI

aidnoun
C1
[ Countable ]
A tool or device that helps someone do something.
Một công cụ hoặc thiết bị được dùng để hỗ trợ hoặc giúp đỡ ai đó thực hiện một hành động hoặc công việc.
Nghĩa phổ thông:
Công cụ hỗ trợ
Ví dụ
A magnifying glass can be a useful aid when reading small print.
Kính lúp có thể là một công cụ hỗ trợ hữu ích khi đọc chữ in nhỏ.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Help, such as food, money, medicine, or weapons, given by a wealthier country to a poorer one.
Sự hỗ trợ, dưới dạng lương thực, tiền bạc, thuốc men, hoặc vũ khí, được cung cấp bởi một quốc gia giàu có hơn cho một quốc gia kém phát triển hơn.
Nghĩa phổ thông:
Viện trợ
Ví dụ
The government approved financial aid for the struggling developing country.
Chính phủ đã phê duyệt viện trợ tài chính cho quốc gia đang phát triển gặp khó khăn.
Xem thêm
aidverb
C1
To help
Hỗ trợ hoặc giúp đỡ.
Ví dụ
Financial support from the community helped to aid the local library in purchasing new books.
Sự hỗ trợ tài chính từ cộng đồng đã giúp thư viện địa phương mua sách mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


