
help
EN - VI

helpnoun
A2
[ Uncountable ]
The act of helping another person
Hành động giúp đỡ một người khác.
Nghĩa phổ thông:
Sự giúp đỡ
Ví dụ
The student asked for help with the difficult math problem.
Học sinh nhờ giúp đỡ giải bài toán khó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B1
[ Countable ]
A person hired to clean and do small tasks.
Một người được thuê để dọn dẹp và thực hiện các công việc lặt vặt.
Nghĩa phổ thông:
Người giúp việc
Ví dụ
The family hired a help to manage the household chores.
Gia đình đã thuê một người giúp việc để quán xuyến công việc nhà.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Something or someone that helps
Một sự vật, sự việc hoặc cá nhân cung cấp sự hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Sự giúp đỡ
Ví dụ
The instructions for assembling the furniture were a great help .
Các hướng dẫn lắp ráp đồ nội thất đã rất hữu ích.
Xem thêm
helpverb(MAKE EASIER)
A1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make it possible or easier for someone to do something, by doing part of the work, giving advice, or offering support.
Tạo điều kiện thuận lợi hoặc làm cho ai đó dễ dàng hơn trong việc thực hiện điều gì đó, thông qua việc tham gia vào một phần công việc, đưa ra lời khuyên hoặc cung cấp sự hỗ trợ.
Nghĩa phổ thông:
Giúp đỡ
Ví dụ
Building the new house requires many people to help .
Xây ngôi nhà mới cần nhiều người chung tay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
B1
[ before ('to' + Infinitive) ]
To be one of the reasons something happens.
Là một trong những nguyên nhân góp phần làm điều gì đó xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Giúp
Ví dụ
Receiving timely feedback helps students improve their skills.
Nhận được phản hồi kịp thời giúp học sinh cải thiện kỹ năng.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a difficult or painful situation better or easier.
Làm cho một tình huống khó khăn hoặc đau khổ trở nên tốt hơn hoặc dễ dàng hơn.
Nghĩa phổ thông:
Giúp đỡ
Ví dụ
Listening to calm music can help reduce stress after a busy day.
Nghe nhạc êm dịu có thể giúp giảm căng thẳng sau một ngày bận rộn.
Xem thêm
helpverb(GIVE/TAKE)
B1
[ Transitive ]
To give something to someone
Hành động cung cấp một vật phẩm hoặc đối tượng cho một cá nhân hoặc thực thể khác.
Nghĩa phổ thông:
Cho
Ví dụ
Would you like me to help you to a drink?
Bạn có muốn tôi lấy cho bạn một ly đồ uống không?
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


