
assist
EN - VI

assistnoun
B2
In ball sports, an occasion when a player touches the ball, leading to a teammate scoring a goal or point.
Trong các môn thể thao đồng đội có bóng, đây là một pha xử lý bóng của cầu thủ, tạo điều kiện trực tiếp cho đồng đội ghi bàn hoặc điểm số.
Nghĩa phổ thông:
Kiến tạo
Ví dụ
Her quick move created a perfect assist , allowing the forward an easy shot at the goal.
Pha xử lý nhanh của cô ấy đã tạo nên một đường kiến tạo dọn cỗ, giúp tiền đạo có cú sút thuận lợi vào lưới.
Xem thêm
assistverb
B2
To help
Cung cấp sự hỗ trợ hoặc trợ giúp.
Nghĩa phổ thông:
Giúp đỡ
Ví dụ
We require additional staff to assist with the high volume of customer inquiries.
Chúng tôi cần thêm nhân viên để hỗ trợ xử lý lượng lớn thắc mắc của khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


