bg header

collaborate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

collaborate
verb
(WORK WITH)

ipa us/kəˈlæb·ə·reɪt/

To work with other people for a specific reason

Tiến hành hợp tác với các cá nhân hoặc nhóm khác nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác
Ví dụ
The two companies chose to collaborate on a new product design to reach more customers.
Hai công ty đã chọn hợp tác phát triển thiết kế sản phẩm mới để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

collaborate
verb
(SUPPORT AN ENEMY)

ipa us/kəˈlæb·ə·reɪt/

To work together with an enemy force that has taken over your country

Cộng tác với một lực lượng thù địch đã chiếm đóng đất nước của bạn.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác với địch
Ví dụ
Some people chose to collaborate with the invaders, hoping for better treatment.
Một số người đã chọn bắt tay với quân xâm lược, với hy vọng được đối xử tốt hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect