
collaborate
EN - VI

collaborateverb(WORK WITH)
C1
To work with other people for a specific reason
Tiến hành hợp tác với các cá nhân hoặc nhóm khác nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác
Ví dụ
The two companies chose to collaborate on a new product design to reach more customers.
Hai công ty đã chọn hợp tác phát triển thiết kế sản phẩm mới để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.
Xem thêm
collaborateverb(SUPPORT AN ENEMY)
C1
To work together with an enemy force that has taken over your country
Cộng tác với một lực lượng thù địch đã chiếm đóng đất nước của bạn.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác với địch
Ví dụ
Some people chose to collaborate with the invaders, hoping for better treatment.
Một số người đã chọn bắt tay với quân xâm lược, với hy vọng được đối xử tốt hơn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


