bg header

cooperate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cooperate
verb

ipa us/koʊˈɑː·pə·reɪt/

To work together to reach a goal, or to be helpful by doing what someone asks.

Cùng nhau phối hợp hành động để đạt được một mục tiêu chung, hoặc thể hiện sự hỗ trợ bằng cách thực hiện theo yêu cầu của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Hợp tác
Ví dụ
If everyone cooperates, we can finish setting up for the event much faster.
Nếu mọi người cùng phối hợp, chúng ta có thể hoàn thành việc sắp xếp cho sự kiện nhanh hơn rất nhiều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect