bg header

airy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

airy
adjective
(LIGHT)

ipa us/ˈer·iː/

Full of light and space

Tràn ngập ánh sáng và có không gian rộng rãi.
Nghĩa phổ thông:
Thoáng đãng
Ví dụ
The large windows made the living room feel very airy.
Nhờ có những ô cửa sổ lớn, phòng khách trông rất thoáng đãng.
Xem thêm

airy
adjective
(DELICATE)

ipa us/ˈer·iː/

Delicate, as if full of air

Mang tính chất nhẹ nhàng và thanh thoát, như thể được lấp đầy không khí.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ bẫng
Ví dụ
She wore an airy linen dress, perfect for the warm summer day.
Cô ấy mặc một chiếc váy lanh thoáng mát, rất phù hợp cho ngày hè ấm áp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

airy
adjective
(NOT SERIOUS)

ipa us/ˈer·iː/

Showing no worry or serious thought

Biểu lộ sự thiếu lo lắng hoặc suy nghĩ nghiêm túc.
Nghĩa phổ thông:
Hời hợt
Ví dụ
Despite the urgent situation, her tone remained airy, lacking any sense of urgency.
Mặc dù tình hình khẩn cấp, giọng điệu của cô ấy vẫn thờ ơ, hoàn toàn không cho thấy sự cấp bách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect