
floaty
EN - VI

floatynoun
B2
A hollow, air-filled, ring-shaped piece of plastic worn on each arm by people learning to swim, to help them float.
Một vật thể rỗng, chứa đầy không khí, có hình dạng vòng tròn, làm bằng nhựa, được đeo vào mỗi cánh tay của người học bơi để giúp họ nổi trên mặt nước.
Nghĩa phổ thông:
Phao tay
Ví dụ
His parents always made sure he wore his floaties when playing near the water, even if he was just splashing by the edge.
Bố mẹ cậu bé luôn đảm bảo cậu bé đeo phao tay khi chơi gần nước, ngay cả khi cậu bé chỉ nghịch nước ở mép.
Xem thêm
B2
A hollow plastic toy, often shaped like a large ring or an animal, filled with air and used in water like a swimming pool.
Một món đồ chơi bằng nhựa rỗng, thường có hình dạng một chiếc vòng lớn hoặc một con vật, được bơm đầy không khí và sử dụng trong môi trường nước như hồ bơi.
Nghĩa phổ thông:
Phao bơi
Ví dụ
The child spent the entire afternoon playing on a large, inflatable floaty in the shallow end of the pool.
Đứa trẻ đã dành cả buổi chiều chơi đùa trên một chiếc phao bơi lớn ở chỗ nước nông trong hồ bơi.
Xem thêm
floatyadjective(LIGHT)
B2
Producing or experiencing a sensation of extreme lightness, as if floating.
Mô tả trạng thái gây ra hoặc trải nghiệm cảm giác cực kỳ nhẹ nhàng, tựa như đang lơ lửng.
Nghĩa phổ thông:
Bay bổng
Ví dụ
After a long day, she felt floaty , almost detached from her body.
Sau một ngày dài, cô cảm thấy lâng lâng, dường như thoát ly khỏi thân xác.
Xem thêm
C1
Very light and moves easily in the air
Có đặc tính rất nhẹ và dễ dàng di chuyển, lơ lửng trong không khí.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ bổng
Ví dụ
Her floaty scarf billowed gracefully as she walked, catching the wind.
Chiếc khăn choàng mỏng nhẹ của cô ấy tung bay duyên dáng khi cô bước đi, đón gió.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
floatyadjective(OF PERSON)
C2
Behaving as if dreaming and not noticing what is happening around them
Có xu hướng hành xử mơ màng, lơ đãng, dường như không để ý đến những gì đang diễn ra xung quanh.
Nghĩa phổ thông:
Hồn vía trên mây
Ví dụ
After waking up, he felt a bit floaty and needed a moment to focus.
Sau khi thức dậy, anh ấy cảm thấy hơi lơ mơ và cần một lúc để định thần lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


