bg header

lightweight

EN - VI
Definitions
Form and inflection

lightweight
noun
(SPORTS PERSON)

ipa us/ˈlaɪt·weɪt/
[ Countable ]
Xem thêm

A boxer whose weight is between that of a featherweight and a welterweight, or the boxing weight class for such boxers.

Trong quyền anh, một võ sĩ có trọng lượng nằm trong khoảng giữa hạng lông và hạng bán trung, hoặc là hạng cân quyền anh dành cho các võ sĩ thuộc phân loại này.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nhẹ
Ví dụ
The young athlete aimed to become a successful lightweight in his professional career.
Võ sĩ trẻ đặt mục tiêu trở thành một võ sĩ hạng nhẹ thành công trong sự nghiệp chuyên nghiệp của mình.
Xem thêm

lightweight
noun
(NOT SERIOUS)

ipa us/ˈlaɪt·weɪt/
[ Countable ]

A person or thing that is not taken seriously and is considered unimportant by others.

Một người hoặc một vật/thứ bị người khác coi nhẹ, không được xem xét một cách nghiêm túc và bị đánh giá là không quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ tầm thường
Ví dụ
The critics dismissed the new play as a lightweight, focusing only on superficial humor instead of a deep plot.
Các nhà phê bình bác bỏ vở kịch mới, cho rằng đó là một tác phẩm nông cạn, chỉ tập trung vào hài hước nông cạn thay vì một cốt truyện sâu sắc.
Xem thêm

lightweight
noun
(DRINKER)

ipa us/ˈlaɪt·weɪt/

A person who gets drunk or sick easily from a small amount of alcohol.

Một người có khả năng chịu đựng đồ uống có cồn thấp, dễ bị say hoặc cảm thấy khó chịu/bệnh chỉ với một lượng nhỏ chất cồn.
Nghĩa phổ thông:
Tửu lượng kém
Ví dụ
Mark became noticeably drowsy after just one beer, confirming his friends' jokes about him being a lightweight.
Mark buồn ngủ hẳn chỉ sau một cốc bia, khẳng định những lời trêu chọc của bạn bè rằng anh ấy là người tửu lượng kém.
Xem thêm

lightweight
adjective
(NOT HEAVY)

ipa us/ˈlaɪt·weɪt/

Having very little weight

Có trọng lượng rất nhẹ.
Nghĩa phổ thông:
Nhẹ.
Ví dụ
The engineer developed a lightweight frame for the drone to improve its flight time.
Kỹ sư đã phát triển một bộ khung nhẹ cho drone nhằm kéo dài thời gian bay của nó.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

lightweight
adjective
(NOT SERIOUS)

ipa us/ˈlaɪt·weɪt/

Lacking deep knowledge or understanding.

Thiếu kiến thức sâu rộng hoặc sự hiểu biết thấu đáo.
Nghĩa phổ thông:
Nông cạn
Ví dụ
Despite hours of discussion, the committee's final proposal felt lightweight, missing crucial details.
Dù đã thảo luận hàng giờ, đề xuất cuối cùng của ủy ban vẫn có vẻ sơ sài, bỏ sót các chi tiết quan trọng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect