bg header

heavy

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

heavy
noun
(STRONG MAN)

ipa us/ˈhev·iː/

A big, strong man who works to guard people or scare others.

Một người đàn ông vóc dáng to lớn, khỏe mạnh, thường làm công việc bảo vệ hoặc đe dọa người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đầu gấu
Ví dụ
The group hired a heavy to ensure no one bothered them during their private event.
Nhóm đã thuê một vệ sĩ để đảm bảo không ai làm phiền họ trong suốt sự kiện riêng tư.
Xem thêm

heavy
noun
(BOXER)

ipa us/ˈhev·iː/

A boxer or wrestler who fights in the heaviest weight group.

Một võ sĩ quyền anh hoặc đô vật thi đấu ở hạng cân nặng nhất.
Nghĩa phổ thông:
Võ sĩ hạng nặng
Ví dụ
Despite his age, the veteran heavy still delivered powerful blows.
Mặc dù tuổi đã cao, tay đấm hạng nặng kỳ cựu vẫn tung ra những cú đấm đầy uy lực.
Xem thêm

heavy
adjective
(WEIGHING A LOT)

ipa us/ˈhev·iː/

Weighing a lot, and difficult to move or lift

Có trọng lượng lớn, gây khó khăn trong việc di chuyển hoặc nâng lên.
Nghĩa phổ thông:
Nặng
Ví dụ
The worker used a special machine to lift the heavy metal beam.
Người công nhân đã dùng một cỗ máy đặc biệt để nâng thanh dầm kim loại nặng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

heavy
adjective
(TO A GREAT DEGREE)

ipa us/ˈhev·iː/

Very strong, large, or serious.

Miêu tả một thuộc tính có cường độ mạnh mẽ, quy mô lớn, hoặc mức độ nghiêm trọng cao.
Ví dụ
The company faced a heavy financial burden due to the unexpected costs.
Công ty phải đối mặt với một gánh nặng tài chính khổng lồ do các chi phí phát sinh ngoài dự kiến.
Xem thêm

heavy
adjective
(SOLID)

ipa us/ˈhev·iː/

Thick, strong, solid, or strongly made

Có tính chất dày đặc, bền chắc, rắn đặc, hoặc được chế tạo kiên cố.
Nghĩa phổ thông:
Chắc chắn
Ví dụ
The stone wall was heavy, providing strong protection.
Bức tường đá chắc chắn, mang lại khả năng bảo vệ vững chắc.
Xem thêm

(when describing soil) thick and hard to move through.

Khi mô tả đất, nghĩa là đất có kết cấu đặc, chặt, gây khó khăn khi di chuyển qua hoặc canh tác.
Nghĩa phổ thông:
Đất nặng
Ví dụ
The farmer found the heavy soil hard to dig.
Người nông dân thấy đất cứng khó đào.
Xem thêm

Thick, solid-looking, and not delicate

Có đặc tính dày, trông vững chắc và không tinh tế.
Nghĩa phổ thông:
Nặng nề
Ví dụ
She chose a heavy wool fabric for the curtains to block out the light.
Cô ấy chọn loại vải len dày để may rèm cửa cản sáng.
Xem thêm

heavy
adjective
(MACHINES)

ipa us/ˈhev·iː/

Describing machines or vehicles that are very large and powerful.

Dùng để mô tả máy móc hoặc phương tiện có kích thước lớn và công suất mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Hạng nặng
Ví dụ
A heavy truck pulled the oversized trailer across the desert terrain with ease.
Một chiếc xe tải hạng nặng đã kéo rơ-moóc quá khổ qua địa hình sa mạc không chút khó khăn.
Xem thêm

heavy
adjective
(UNPLEASANT)

ipa us/ˈhev·iː/

Dangerous or unpleasant

Mang tính chất nguy hiểm hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Nặng nề
Ví dụ
When the leader delivered the unexpected news, the mood in the meeting immediately turned heavy.
Khi người lãnh đạo công bố tin tức bất ngờ, không khí cuộc họp ngay lập tức trở nên nặng nề.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect