bg header

copycat

EN - VI
Definitions
Form and inflection

copycat
noun

ipa us/ˈkɑː·piː·kæt/

A person who copies what someone else does or says.

Một người bắt chước hoặc sao chép hành động, lời nói của người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ bắt chước
Ví dụ
After seeing her friend's new haircut, emily went to the salon and asked for the exact same style, earning her the label of a copycat.
Sau khi thấy kiểu tóc mới của bạn mình, emily đến tiệm và yêu cầu cắt kiểu y hệt, khiến cô bị gán mác là đồ bắt chước.
Xem thêm

Something made or done on purpose to be very similar to something else.

Một sự vật, sản phẩm hoặc hành động được tạo ra hoặc thực hiện có chủ đích nhằm mục đích giống hoặc sao chép một cách rất tương đồng với một cái gì đó đã tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Sự bắt chước
Ví dụ
The company's new product was criticized as a clear copycat, borrowing heavily from a competitor's innovative design.
Sản phẩm mới của công ty bị chỉ trích là một bản sao chép trắng trợn, vay mượn rất nhiều từ thiết kế sáng tạo của đối thủ.
Xem thêm

copycat
verb

ipa us/ˈkɑː·piː·kæt/

To intentionally do or make something very similar to what someone else has already done or made

Cố ý thực hiện hoặc tạo ra một điều gì đó rất tương tự với những gì người khác đã làm hoặc tạo ra trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Bắt chước
Ví dụ
The new store decided to copycat the popular design of its competitor.
Cửa hàng mới quyết định bắt chước thiết kế phổ biến của đối thủ.
Xem thêm

copycat
adjective

ipa us/ˈkɑː·piː·kæt/

Describes an action or behavior that copies another, similar action, often one that is negative.

Mô tả một hành động hoặc hành vi có tính chất bắt chước hoặc sao chép một hành động tương tự khác, đặc biệt khi hành động gốc mang hàm ý tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Kiểu bắt chước
Ví dụ
Experts warned against copycat behavior after the news report.
Các chuyên gia cảnh báo về hành vi bắt chước sau bản tin.
Xem thêm

Made to be very similar to something else on purpose

Được tạo ra hoặc mô phỏng một cách có chủ đích để trở nên rất giống hoặc sao chép một đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhái
Ví dụ
The company faced criticism for its copycat marketing campaign.
Công ty bị chỉ trích vì chiến dịch tiếp thị ăn theo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect