bg header

ancestor

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ancestor
noun

ipa us/ˈæn·ses·tər/

A family member from a long time ago.

Một thành viên trong gia đình thuộc các thế hệ trước đây, đã có mặt từ rất lâu.
Nghĩa phổ thông:
Tổ tiên
Ví dụ
Family traditions passed down from distant ancestors were still practiced today.
Những truyền thống gia đình được truyền lại từ tổ tiên xa xưa vẫn còn được gìn giữ ngày nay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Something from which a later plant, animal, or object developed.

Một thực thể, loài sinh vật, hoặc vật thể mà từ đó các phiên bản hoặc thế hệ sau này đã phát triển.
Nghĩa phổ thông:
Tổ tiên
Ví dụ
This simple, wheel-like tool is believed to be the ancestor of complex modern gears.
Dụng cụ hình bánh xe đơn giản này được cho là tiền thân của các bánh răng hiện đại phức tạp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect