bg header

bloodline

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bloodline
noun

ipa us/ˈblʌd·laɪn/

The full line of people or animals in a family over many generations, especially when their common traits are important

Toàn bộ dòng dõi con người hoặc động vật trong một dòng họ qua nhiều thế hệ, đặc biệt khi các đặc điểm chung của chúng mang ý nghĩa quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Huyết thống
Ví dụ
Many cultures value the strength and history carried within a family's bloodline.
Nhiều nền văn hóa coi trọng sức mạnh và bề dày lịch sử ẩn chứa trong dòng dõi gia đình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect