
blood
EN - VI

bloodnoun(LIQUID)
A2
The red liquid moved by the heart throughout the body, which carries oxygen and important substances to organs and tissue and removes waste.
Chất lỏng màu đỏ được tim bơm đi khắp cơ thể, có chức năng vận chuyển oxy và các chất dinh dưỡng thiết yếu đến các cơ quan và mô, đồng thời loại bỏ các chất thải.
Nghĩa phổ thông:
Máu
Ví dụ
The nurse took a small sample of blood for testing.
Y tá lấy một mẫu máu nhỏ để xét nghiệm.
Xem thêm
bloodnoun(FAMILY)
C2
A family connection that comes from birth, not marriage
Một mối quan hệ gia đình được thiết lập dựa trên huyết thống, chứ không phải thông qua hôn nhân.
Nghĩa phổ thông:
Máu mủ
Ví dụ
She felt a responsibility towards her distant cousins because they were blood relatives.
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm với những người bà con xa vì họ là họ hàng ruột thịt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
bloodverb
C2
To give someone their first experience of something.
Làm cho ai đó có được trải nghiệm đầu tiên về một điều gì đó.
Ví dụ
The director decided to blood the young actor in a major theatrical production.
Đạo diễn quyết định cho diễn viên trẻ có vai diễn đầu tay trong một vở kịch sân khấu lớn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


