bg header

forefather

EN - VI
Definitions

forefather
noun

ipa us/ˈfɔːrˌfɑː·ðər/

A family member from long ago

Một thành viên trong gia đình đã sống từ rất lâu về trước.
Nghĩa phổ thông:
Tổ tiên
Ví dụ
Many people feel a strong connection to the land their forefathers first settled.
Nhiều người cảm thấy gắn bó sâu sắc với mảnh đất mà ông cha họ đã khai phá.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

A man who started something or was very important in how it developed.

Một người đã khởi xướng hoặc đóng vai trò nền tảng, có ảnh hưởng sâu sắc đến sự hình thành và phát triển của một lĩnh vực, tư tưởng, hoặc truyền thống.
Nghĩa phổ thông:
Ông tổ
Ví dụ
Many scholars believe that the early philosopher was the intellectual forefather of a major school of thought.
Nhiều học giả tin rằng nhà triết học đời đầu là người đặt nền tảng tư tưởng cho một trường phái tư tưởng lớn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect