bg header

genealogy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

genealogy
noun

ipa us/ˌdʒiː·niːˈæl·ə·dʒiː/
[ Uncountable ]

The study of the history of a family's members, from the past to the present.

Lĩnh vực nghiên cứu về lịch sử các thành viên của một gia đình, từ quá khứ đến hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Gia phả
Ví dụ
She spent years researching her genealogy to find distant relatives.
Cô ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu gia phả của mình để tìm kiếm những người họ hàng xa.
Xem thêm
[ Countable ]

A drawing that shows the history of a family, linking all its past and present members with lines.

Một sơ đồ thể hiện lịch sử của một gia đình, liên kết tất cả các thành viên trong quá khứ và hiện tại bằng các đường nối.
Nghĩa phổ thông:
Gia phả
Ví dụ
She spent hours tracing her family’s genealogy, finding ancestors from several generations ago.
Cô ấy đã dành hàng giờ để truy tìm gia phả gia đình mình, tìm thấy tổ tiên từ nhiều thế hệ trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect