
apparent
EN - VI

apparentadjective
B2
Able to be seen or understood
Có thể được nhìn thấy hoặc thấu hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
It was apparent that the new rule caused confusion.
Rõ ràng là quy tắc mới đã gây bối rối.
Xem thêm
C1
[ before Noun ]
Seeming to exist or be true
Dường như tồn tại hoặc có vẻ đúng.
Nghĩa phổ thông:
Bề ngoài
Ví dụ
Despite the rain, the sun was apparent behind the clouds for a brief moment.
Mặc dù trời mưa, mặt trời đã thoáng hiện sau những đám mây trong khoảnh khắc ngắn ngủi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


