
glaring
EN - VI

glaringadjective(OBVIOUS)
C2
Very obvious and hard to ignore, especially when referring to something wrong or bad.
Rất rõ ràng và khó có thể bỏ qua, đặc biệt khi đề cập đến một điều gì đó sai trái hoặc tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Rõ mồn một
Ví dụ
Even a quick review revealed a glaring flaw in the design of the new machine.
Ngay cả khi xem xét sơ bộ cũng đã phát hiện ra một lỗi thiết kế rõ rệt trong cỗ máy mới.
Xem thêm
glaringadjective(SHINING)
C2
Shining too brightly
Có tính chất chiếu sáng một cách quá mức, gây chói mắt.
Nghĩa phổ thông:
Chói chang
Ví dụ
She had to squint because of the glaring headlights coming towards her.
Cô ấy phải nheo mắt vì ánh đèn pha chói lóa từ xe ngược chiều.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


