bg header

plain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

plain
noun
(LAND)

ipa us/pleɪn/
[ Countable ]

A large area of flat land

Một vùng đất rộng lớn, bằng phẳng.
Nghĩa phổ thông:
Đồng bằng
Ví dụ
Farmers often prefer to plant crops on a fertile plain because the land is level.
Nông dân thường thích trồng trọt trên đồng bằng màu mỡ vì đất bằng phẳng.
Xem thêm

plain
noun
(STITCH)

ipa us/pleɪn/
[ Uncountable ]

A basic knitting loop.

Một mũi đan cơ bản.
Ví dụ
The scarf pattern used only the plain and purl stitches.
Mẫu đan khăn chỉ dùng mũi đan trơn và mũi đan ngược.
Xem thêm

plain
adjective
(WITH NOTHING ADDED)

ipa us/pleɪn/

Without any designs or extra things

Không có bất kỳ họa tiết, hoa văn hay các yếu tố trang trí hoặc bổ sung nào khác.
Nghĩa phổ thông:
Đơn giản
Ví dụ
She chose a plain white wall for the background of her photo.
Cô ấy chọn một bức tường trắng trơn làm nền cho bức ảnh của mình.
Xem thêm

plain
adjective
(CLEAR)

ipa us/pleɪn/

Obvious and clear to understand

Rõ ràng, hiển nhiên và dễ hiểu.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
It was plain from the expression on their face that they were surprised.
Sự bất ngờ của họ thể hiện rõ qua biểu cảm trên khuôn mặt.
Xem thêm

plain
adjective
(COMPLETE)

ipa us/pleɪn/
[ before Noun ]

(used for emphasis) complete

Chỉ sự hoàn toàn, tuyệt đối của một tính chất hoặc tình trạng (thường dùng để nhấn mạnh).
Nghĩa phổ thông:
Hoàn toàn
Ví dụ
Leaving the gate open was plain carelessness, leading to the animals escaping.
Việc để cổng mở hoàn toàn là sự bất cẩn, khiến các con vật bỏ trốn.
Xem thêm

plain
adjective
(NOT BEAUTIFUL)

ipa us/pleɪn/

Not beautiful

Không đẹp.
Ví dụ
The young woman felt plain next to her more striking sister.
Cô gái trẻ cảm thấy mình kém sắc khi đứng cạnh người chị em gái nổi bật hơn của mình.
Xem thêm

plain
adverb

ipa us/pleɪn/

Completely

Một cách hoàn toàn; trọn vẹn.
Ví dụ
That idea is plain wrong.
Ý tưởng đó hoàn toàn sai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect