bg header

manifest

EN - VI
Definitions
Form and inflection

manifest
noun

ipa us/ˈmæn·ə·fest/

A list of all people and goods on a ship or plane.

Một danh sách tất cả những người và hàng hóa có trên một con tàu hoặc máy bay.
Nghĩa phổ thông:
Bảng kê khai
Ví dụ
The crew checked the ship's manifest to ensure all listed cargo had been loaded before departure.
Thủy thủ đoàn kiểm tra bảng kê hàng hóa của tàu để đảm bảo tất cả hàng hóa đã được chất lên trước khi tàu rời bến.
Xem thêm

manifest
verb
(SHOW OR APPEAR)

ipa us/ˈmæn·ə·fest/
[ Transitive ]

To show something clearly

Biểu hiện hoặc thể hiện một cách rõ ràng điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Lộ rõ
Ví dụ
The first signs of spring manifest when small buds appear on the trees.
Dấu hiệu đầu tiên của mùa xuân lộ rõ khi những nụ nhỏ đâm chồi trên cây.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To appear or become clear

Xuất hiện hoặc trở nên rõ ràng, hiển lộ.
Nghĩa phổ thông:
Biểu hiện
Ví dụ
Her true feelings manifested in her actions, despite her words.
Cảm xúc thật của cô ấy thể hiện qua hành động, bất chấp lời nói của mình.
Xem thêm

manifest
verb
(IMAGINE ACHIEVEMENT)

ipa us/ˈmæn·ə·fest/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To use mental practices like picturing something in your mind or repeating positive phrases to imagine getting what you want, believing this will help it happen.

Sử dụng các phương pháp/kỹ thuật tinh thần, như hình dung điều mong muốn trong tâm trí hoặc lặp lại các câu khẳng định tích cực, với niềm tin rằng điều này sẽ giúp hiện thực hóa mục tiêu đó.
Nghĩa phổ thông:
Hiện thực hóa
Ví dụ
Many people believe they can manifest wealth by consistently affirming their financial goals and believing in their success.
Nhiều người tin rằng họ có thể hiện thực hóa sự giàu có bằng cách liên tục khẳng định các mục tiêu tài chính và tin tưởng vào thành công của mình.
Xem thêm

manifest
adjective

ipa us/ˈmæn·ə·fest/

Easily noticed or obvious

Dễ nhận thấy hoặc hiển nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Rõ ràng
Ví dụ
After weeks of practice, the improvement in her skills became manifest.
Sau nhiều tuần luyện tập, kỹ năng của cô ấy đã cải thiện rõ rệt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect