bg header

apprehend

EN - VI
Definitions
Form and inflection

apprehend
verb
(CATCH)

ipa us/ˌæp·rəˈhend/

To catch and take a person who has broken the law

Bắt giữ và giam giữ một cá nhân đã vi phạm pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Bắt giữ
Ví dụ
The officers worked quickly to apprehend the person responsible for the theft.
Các sĩ quan đã nhanh chóng tóm gọn thủ phạm vụ trộm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

apprehend
verb
(UNDERSTAND)

ipa us/ˌæp·rəˈhend/

To understand something

Nắm bắt hoặc thấu hiểu một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Hiểu
Ví dụ
After studying the complex diagram for a long time, she finally began to apprehend how the machine worked.
Sau khi nghiên cứu sơ đồ phức tạp trong một thời gian dài, cô ấy cuối cùng cũng bắt đầu hiểu rõ cách cỗ máy hoạt động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect