bg header

capture

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

capture
noun
(CATCHING)

ipa us/ˈkæp·tʃər/
[ Uncountable ]

The act of taking someone prisoner or forcefully taking something.

Hành động bắt giữ một người nào đó làm tù binh hoặc cưỡng đoạt một vật phẩm/tài sản bằng vũ lực.
Ví dụ
Researchers set up traps for the safe capture of wild animals to tag them.
Các nhà nghiên cứu đã đặt bẫy để bẫy bắt an toàn động vật hoang dã nhằm gắn thẻ cho chúng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The way of gathering something found in nature so it can be kept or used.

Quá trình thu thập hoặc tập hợp một thực thể có nguồn gốc tự nhiên nhằm mục đích lưu giữ hoặc sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Sự thu giữ
Ví dụ
Effective water capture systems are essential for dry regions.
Các hệ thống thu gom nước hiệu quả rất cần thiết cho các khu vực khô hạn.
Xem thêm

capture
noun
(RECORDING)

ipa us/ˈkæp·tʃər/
[ Countable ]
Xem thêm

The act of recording an image, sound, or other data with a device, or the recorded image, sound, or data itself.

Hành động ghi lại một hình ảnh, âm thanh, hoặc dữ liệu khác bằng một thiết bị, hoặc chính hình ảnh, âm thanh, hay dữ liệu đã được ghi lại đó.
Ví dụ
After weeks of waiting, the researchers celebrated the successful capture of the rare bird's call.
Sau nhiều tuần chờ đợi, các nhà nghiên cứu đã ăn mừng việc thu âm thành công tiếng kêu của loài chim quý hiếm.
Xem thêm
[ Countable ]

A photograph, especially one posted or discussed on social media.

Một bức ảnh, đặc biệt là ảnh được đăng tải hoặc thảo luận trên mạng xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Ảnh chụp
Ví dụ
They shared a beautiful capture of the morning mist over the lake on their page.
Họ đã đăng tải một tấm hình tuyệt đẹp ghi lại cảnh sương sớm trên mặt hồ lên trang của mình.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The process of a computer getting and saving data.

Quá trình một máy tính thu thập và lưu trữ dữ liệu.
Nghĩa phổ thông:
Thu thập dữ liệu
Ví dụ
The system allows for the easy capture of sensor readings from the environment.
Hệ thống cho phép dễ dàng thu thập các chỉ số từ cảm biến trong môi trường.
Xem thêm

capture
verb
(CATCH)

ipa us/ˈkæp·tʃər/

To take someone and hold them as a prisoner, or to get control of something, often by force.

Hành động bắt giữ và giam cầm ai đó như một tù nhân, hoặc giành quyền kiểm soát một thứ gì đó, thường bằng vũ lực.
Nghĩa phổ thông:
Bắt giữ
Ví dụ
The strong current could capture the small boat and pull it downstream.
Dòng chảy mạnh có thể lôi kéo chiếc thuyền nhỏ và cuốn nó xuôi dòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp

To get something successfully while others are also trying for it

Thu được hoặc giành được một cái gì đó một cách thành công trong bối cảnh có sự cạnh tranh hoặc nỗ lực từ các đối tượng khác.
Nghĩa phổ thông:
Giành được
Ví dụ
The company hoped to capture a large share of the market with its new product.
Công ty hy vọng sẽ chiếm lĩnh một thị phần lớn trên thị trường với sản phẩm mới của mình.
Xem thêm

capture
verb
(RECORD)

ipa us/ˈkæp·tʃər/

To show or tell about something exactly, using words or pictures

Thể hiện hoặc mô tả một cách chính xác điều gì đó, sử dụng lời nói/văn bản hoặc hình ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Lột tả
Ví dụ
The artist used bright colors to capture the energy of the dancers.
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc rực rỡ để lột tả năng lượng của các vũ công.
Xem thêm

To record or take a picture of something with a camera

Ghi lại hoặc chụp lại hình ảnh của một cái gì đó bằng máy ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Ghi hình
Ví dụ
The team set up special equipment to capture images of the wildlife in their natural habitat.
Đội đã thiết lập thiết bị đặc biệt để ghi lại hình ảnh động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên.
Xem thêm

For a computer or similar machine, to take in and store information.

Đối với máy tính hoặc thiết bị tương tự, nghĩa là quá trình tiếp nhận và lưu trữ thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Ghi lại
Ví dụ
The security camera will automatically capture images whenever it detects movement.
Camera an ninh sẽ tự động ghi lại hình ảnh mỗi khi phát hiện chuyển động.
Xem thêm

capture
verb
(INTEREST)

ipa us/ˈkæp·tʃər/

To make someone feel very interested and excited

Làm cho ai đó cảm thấy vô cùng hứng thú và phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Cuốn hút
Ví dụ
The sudden flash of light in the night sky captured everyone's interest, making them stop and look up.
Ánh sáng lóe lên bất chợt trên bầu trời đêm đã thu hút sự chú ý của mọi người, khiến họ dừng lại và ngước nhìn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect