bg header

collar

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

collar
noun

ipa us/ˈkɑː·lər/

The part of clothing that goes around the neck, often sewn on and sometimes made of a different material.

Bộ phận của trang phục ôm quanh cổ, thường được may gắn vào và đôi khi được làm từ chất liệu khác.
Nghĩa phổ thông:
Cổ áo
Ví dụ
She chose a dress with a decorative lace collar.
Cô ấy chọn một chiếc váy có cổ áo ren trang trí.
Xem thêm

A piece of jewelry worn around the neck.

Một món trang sức được đeo quanh cổ.
Nghĩa phổ thông:
Vòng cổ
Ví dụ
The museum displayed an elaborate gold collar from the ancient collection.
Bảo tàng trưng bày một vòng cổ vàng tinh xảo từ bộ sưu tập cổ vật.
Xem thêm

A band of color around an animal's neck that is a different color from the rest of its body

Một dải màu hoặc vệt màu có màu sắc khác biệt so với phần còn lại của cơ thể, xuất hiện quanh cổ của một loài động vật.
Ví dụ
The raccoon was easy to spot because of the dark collar on its neck.
Con gấu mèo dễ dàng nhận ra nhờ có dải lông sẫm màu trên cổ.
Xem thêm

A band of material worn around an animal's neck.

Một dải vật liệu được đeo quanh cổ động vật.
Nghĩa phổ thông:
Vòng cổ
Ví dụ
She held the cat gently by its collar as they walked to the veterinarian's office.
Cô ấy nhẹ nhàng nắm vòng cổ con mèo khi họ đi đến phòng khám thú y.
Xem thêm

A strong band placed around a pipe or machine to make it stronger or to connect its parts.

Một vòng đai chắc chắn được đặt xung quanh một đường ống hoặc một bộ phận máy móc để gia cố hoặc kết nối các thành phần của nó.
Ví dụ
The plumber used a metal collar to reinforce the connection between the two old pipes.
Người thợ sửa ống nước đã sử dụng một đai kim loại để gia cố mối nối giữa hai đường ống cũ.
Xem thêm

collar
verb
(PUT COLLAR ON)

ipa us/ˈkɑː·lər/

To put a strap or device around an animal's neck, to control it or find where it goes.

Hành động đeo một chiếc dây đeo, vòng cổ hoặc thiết bị vào cổ động vật nhằm mục đích kiểm soát hoặc theo dõi vị trí của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đeo vòng cổ
Ví dụ
It is important to collar your new puppy right away for safety.
Quan trọng là phải đeo vòng cổ cho chó con mới của bạn ngay lập tức để đảm bảo an toàn.
Xem thêm

collar
verb
(CATCH)

ipa us/ˈkɑː·lər/

To find and stop someone to talk to them

Chủ động tiếp cận và giữ một người lại để trò chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Chặn lại nói chuyện
Ví dụ
She tried to avoid the persistent salesperson, but they managed to collar her before she left the store.
Cô ấy cố tránh người bán hàng dai dẳng, nhưng họ vẫn kịp chặn cô ấy lại trước khi cô rời cửa hàng.
Xem thêm

To catch or arrest someone

Bắt giữ hoặc giam giữ một người.
Ví dụ
Security guards quickly collared the person attempting to steal from the store.
Nhân viên bảo vệ đã nhanh chóng tóm gọn kẻ trộm trong cửa hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To get something for yourself

Chiếm lấy một thứ gì đó cho bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Vợt
Ví dụ
The new intern somehow managed to collar the most interesting projects for herself.
Thực tập sinh mới không hiểu sao lại giành được những dự án thú vị nhất cho riêng mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect