
nail
EN - VI

nailnoun(METAL)
B2
A small, thin metal piece with a sharp point and a flat top, used to hold things together by being hammered into them.
Một vật kim loại nhỏ, thon, có một đầu nhọn và một đầu dẹt, được sử dụng để cố định hoặc kết nối các vật liệu bằng cách đóng xuyên vào chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đinh
Ví dụ
Before hanging the picture, she tapped a small nail into the wall.
Trước khi treo bức tranh, cô ấy đã đóng một cái đinh nhỏ vào tường.
Xem thêm
nailnoun(BODY PART)
B2
A hard, flat part on top of the end of your fingers and toes.
Một phần cứng, dẹt ở đầu các ngón tay và ngón chân.
Nghĩa phổ thông:
Móng
Ví dụ
She painted her nails a bright red color.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
Xem thêm
nailverb(FASTEN)
B2
[ Transitive ]
Xem thêm
To fasten something with nails
Cố định một vật nào đó bằng đinh.
Nghĩa phổ thông:
Đóng đinh
Ví dụ
The carpenter used strong nails to nail the wooden beams together.
Người thợ mộc đã dùng những chiếc đinh lớn để đóng các thanh xà gỗ lại với nhau.
Xem thêm
nailverb(CATCH)
C2
[ Transitive ]
To catch someone doing something wrong, or to prove that they are guilty.
Bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái, hoặc chứng minh được rằng họ có tội.
Nghĩa phổ thông:
Bắt thóp
Ví dụ
The detective worked for weeks to nail the true culprit in the case.
Thám tử đã mất nhiều tuần làm việc để bắt được thủ phạm đích thực trong vụ án.
Xem thêm
nailverb(SUCCEED)
C2
[ Transitive ]
To do something successfully
Thực hiện một việc gì đó một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Làm tốt
Ví dụ
She gave her pitch with confidence and completely nailed it, securing the new client.
Cô ấy đã trình bày bài thuyết trình với sự tự tin và làm xuất sắc, nhờ đó chốt được khách hàng mới.
Xem thêm
nailverb(HIT)
C2
[ Transitive ]
To hit someone or something forcefully
Thực hiện một tác động mạnh mẽ lên ai hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đánh mạnh
Ví dụ
She managed to nail the picture frame perfectly onto the wall.
Cô ấy đã đóng khung ảnh lên tường rất ngay ngắn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


