bg header

nail

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

nail
noun
(METAL)

ipa us/neɪl/

A small, thin metal piece with a sharp point and a flat top, used to hold things together by being hammered into them.

Một vật kim loại nhỏ, thon, có một đầu nhọn và một đầu dẹt, được sử dụng để cố định hoặc kết nối các vật liệu bằng cách đóng xuyên vào chúng.
Nghĩa phổ thông:
Đinh
Ví dụ
Before hanging the picture, she tapped a small nail into the wall.
Trước khi treo bức tranh, cô ấy đã đóng một cái đinh nhỏ vào tường.
Xem thêm

nail
noun
(BODY PART)

ipa us/neɪl/

A hard, flat part on top of the end of your fingers and toes.

Một phần cứng, dẹt ở đầu các ngón tay và ngón chân.
Nghĩa phổ thông:
Móng
Ví dụ
She painted her nails a bright red color.
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ tươi.
Xem thêm

nail
verb
(FASTEN)

ipa us/neɪl/
[ Transitive ]
Xem thêm

To fasten something with nails

Cố định một vật nào đó bằng đinh.
Nghĩa phổ thông:
Đóng đinh
Ví dụ
The carpenter used strong nails to nail the wooden beams together.
Người thợ mộc đã dùng những chiếc đinh lớn để đóng các thanh xà gỗ lại với nhau.
Xem thêm

nail
verb
(CATCH)

ipa us/neɪl/
[ Transitive ]

To catch someone doing something wrong, or to prove that they are guilty.

Bắt quả tang ai đó đang làm điều sai trái, hoặc chứng minh được rằng họ có tội.
Nghĩa phổ thông:
Bắt thóp
Ví dụ
The detective worked for weeks to nail the true culprit in the case.
Thám tử đã mất nhiều tuần làm việc để bắt được thủ phạm đích thực trong vụ án.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

nail
verb
(SUCCEED)

ipa us/neɪl/
[ Transitive ]

To do something successfully

Thực hiện một việc gì đó một cách thành công.
Nghĩa phổ thông:
Làm tốt
Ví dụ
She gave her pitch with confidence and completely nailed it, securing the new client.
Cô ấy đã trình bày bài thuyết trình với sự tự tin và làm xuất sắc, nhờ đó chốt được khách hàng mới.
Xem thêm

nail
verb
(HIT)

ipa us/neɪl/
[ Transitive ]

To hit someone or something forcefully

Thực hiện một tác động mạnh mẽ lên ai hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Đánh mạnh
Ví dụ
She managed to nail the picture frame perfectly onto the wall.
Cô ấy đã đóng khung ảnh lên tường rất ngay ngắn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect