
approximate
EN - VI

approximateverb
B2
To be almost the same as
Tương đương một cách gần đúng với; gần như tương đồng với.
Nghĩa phổ thông:
Xấp xỉ
Ví dụ
Scientists often use models to approximate complex natural processes.
Các nhà khoa học thường sử dụng mô hình để mô phỏng các quá trình tự nhiên phức tạp.
Xem thêm
approximateadjective
B2
Not completely accurate but close
Không hoàn toàn chính xác nhưng ở mức độ gần đúng.
Nghĩa phổ thông:
Gần đúng
Ví dụ
The initial budget was an approximate figure, as many costs were still uncertain.
Ngân sách ban đầu là một con số ước tính, do nhiều chi phí vẫn chưa chắc chắn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


