bg header

rough

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

rough
noun
(DRAWING)

ipa us/rʌf/
[ Countable ]

A first quick drawing of something

Một bản vẽ phác thảo sơ bộ, được thực hiện nhanh chóng.
Nghĩa phổ thông:
Bản phác thảo
Ví dụ
She quickly sketched a rough of the garden design on a napkin to visualize her ideas.
Cô ấy nhanh chóng phác thảo thiết kế khu vườn lên khăn giấy để hình dung ý tưởng của mình.
Xem thêm

rough
noun
(VIOLENT PERSON)

ipa us/rʌf/
[ Countable ]

A violent person

Một người bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ côn đồ
Ví dụ
Avoid walking alone at night if there are roughs in the area.
Tránh đi bộ một mình vào ban đêm nếu có côn đồ trong khu vực đó.
Xem thêm

rough
adjective
(NOT EVEN)

ipa us/rʌf/

Not smooth or even, often due to damage or wear.

Không nhẵn hoặc không bằng phẳng, thường do hư hại hoặc mài mòn.
Nghĩa phổ thông:
Thô ráp
Ví dụ
After the storm, the ocean waves became very rough.
Sau cơn bão, sóng biển trở nên rất dữ dội.
Xem thêm

Not smooth to the touch

Không nhẵn mịn khi chạm vào.
Nghĩa phổ thông:
Thô ráp
Ví dụ
After a day of gardening, his hands felt rough and dry.
Sau một ngày làm vườn, tay anh ấy trở nên khô ráp.
Xem thêm

Describes ground that is uneven, covered in wild plants, and not regularly used.

Mô tả địa hình không bằng phẳng, gồ ghề, bị bao phủ bởi thực vật hoang dã và không được sử dụng thường xuyên.
Nghĩa phổ thông:
Gồ ghề
Ví dụ
We had to cross a field of rough ground to reach the old barn.
Chúng tôi phải băng qua một cánh đồng hoang lởm chởm để đến nhà kho cũ.
Xem thêm

rough
adjective
(NOT EXACT)

ipa us/rʌf/
[ before Noun ]

Not exact or detailed

Không chính xác hoặc không cụ thể, chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Đại khái
Ví dụ
Before building, the architect drew a rough sketch of the house design.
Trước khi xây dựng, kiến trúc sư đã vẽ một bản vẽ phác về thiết kế ngôi nhà.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

rough
adjective
(POOR QUALITY)

ipa us/rʌf/

Having a cheap and often strong taste, usually referring to an alcoholic drink like wine.

Mô tả đồ uống có cồn (như rượu vang) có hương vị kém chất lượng, thường là rẻ tiền và nồng gắt.
Nghĩa phổ thông:
Nồng gắt
Ví dụ
Some traditional spirits can be very rough for those not used to strong flavors.
Một số loại rượu truyền thống có thể rất gắt đối với những người không quen với các vị mạnh.
Xem thêm

Made simply and without much cost

Được chế tạo một cách đơn giản, không cầu kỳ và với chi phí thấp.
Nghĩa phổ thông:
Thô sơ
Ví dụ
The architect presented a rough sketch of the building layout, not a detailed plan.
Kiến trúc sư đã trình bày bản phác thảo sơ bộ về bố cục tòa nhà, chứ không phải bản kế hoạch chi tiết.
Xem thêm

rough
adjective
(SOUND)

ipa us/rʌf/

Describes a sound that is not smooth and is strong.

Mô tả một âm thanh có tính chất không êm ái, thiếu mượt mà và có cường độ mạnh.
Nghĩa phổ thông:
Gắt
Ví dụ
The microphone picked up the rough buzz from the faulty cable.
Chiếc micrô thu được tiếng ù rè từ sợi cáp bị lỗi.
Xem thêm

Making a noise that suggests it is in poor condition or not working properly.

Mô tả một âm thanh được tạo ra bởi một vật thể hoặc cơ chế đang trong tình trạng kém hoặc hoạt động không đúng chức năng.
Nghĩa phổ thông:
Tiếng kêu gằn
Ví dụ
We knew the washing machine needed repair because it began to make a rough noise during the spin cycle.
Chúng tôi biết máy giặt cần sửa chữa vì nó bắt đầu phát ra tiếng kêu bất thường trong quá trình vắt.
Xem thêm

rough
adjective
(VIOLENT)

ipa us/rʌf/

Dangerous or violent

Mang tính chất nguy hiểm hoặc bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Hung hãn
Ví dụ
He received a rough blow to the head during the physical disagreement.
Anh ta bị một cú đánh mạnh vào đầu trong lúc xô xát.
Xem thêm

rough
adjective
(STORMY)

ipa us/rʌf/

When the weather or sea has strong winds or big waves.

Chỉ tình trạng thời tiết hoặc mặt biển có gió mạnh và sóng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Gió to sóng lớn
Ví dụ
Sailors prepared for a difficult journey as the weather was predicted to be rough.
Các thủy thủ chuẩn bị cho hành trình gian nan vì dự báo thời tiết sẽ khắc nghiệt.
Xem thêm

rough
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/rʌf/

Difficult or unpleasant

Khó khăn hoặc không dễ chịu.
Ví dụ
The first few weeks of the new training program were quite rough for everyone involved.
Những tuần đầu tiên của chương trình đào tạo mới khá vất vả đối với tất cả mọi người.
Xem thêm

rough
adjective
(ILL)

ipa us/rʌf/
[ after Verb ]

Ill

Trong tình trạng không khỏe.
Ví dụ
The long journey made him feel rough, so he rested upon arrival.
Chuyến đi dài đã khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi, nên anh ấy đã nghỉ ngơi ngay khi đến nơi.
Xem thêm

rough
adverb
(VIOLENTLY)

ipa us/rʌf/

Forcefully or violently

Một cách mạnh mẽ hoặc bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Thô bạo
Ví dụ
He learned to handle the machinery rough to get the job done quickly.
Anh ấy học cách vận hành máy móc mạnh tay để hoàn thành công việc nhanh chóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect