bg header

arid

EN - VI
Definitions
Form and inflection

arid
adjective

ipa us/ˈer·ɪd/

Very dry, with not enough rain for plants to grow.

Rất khô hạn, với lượng mưa không đủ để thực vật phát triển.
Nghĩa phổ thông:
Khô cằn
Ví dụ
The explorers struggled to find water in the arid landscape, seeing only rocks and sand.
Những nhà thám hiểm chật vật tìm nước trong khung cảnh khô cằn, chỉ thấy đá và cát.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Unsuccessful

Không thành công; không đạt được kết quả mong muốn.
Ví dụ
His efforts to grow a garden in the poor soil proved arid, yielding almost nothing.
Những nỗ lực trồng vườn của anh ấy trên mảnh đất bạc màu đã hóa ra công cốc, chẳng thu được gì.
Xem thêm

Not interesting and showing no imagination

Không thú vị, khô khan và thiếu tính sáng tạo.
Nghĩa phổ thông:
Khô khan
Ví dụ
She tried to make her presentation less arid by including engaging visuals.
Cô ấy cố gắng làm cho bài thuyết trình của mình bớt khô khan bằng cách đưa vào các hình ảnh trực quan hấp dẫn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect