bg header

hyper-arid

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hyper-arid
adjective

ipa us/ˌhaɪ·pərˈer·ɪd/

Very, very dry, so that almost no plants or crops can grow.

Chỉ tình trạng cực kỳ khô hạn của một khu vực, đến mức điều kiện tự nhiên hầu như không cho phép thực vật hoặc cây trồng sinh trưởng.
Nghĩa phổ thông:
Siêu khô hạn
Ví dụ
The scientific team studied the unique organisms that can survive in a hyper-arid environment.
Nhóm nghiên cứu khoa học đã nghiên cứu những sinh vật độc đáo có thể tồn tại trong môi trường siêu khô hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect