bg header

sun-baked

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sun-baked
adjective

ipa us/ˈsʌn·beɪkt/

Very dry and hard from getting a lot of sun

Liên quan đến trạng thái trở nên cực kỳ khô và cứng do tiếp xúc kéo dài hoặc cường độ cao với ánh nắng mặt trời.
Nghĩa phổ thông:
Khô cứng vì nắng
Ví dụ
We walked carefully over the sun-baked ground, which was covered in small cracks.
Chúng tôi đi cẩn thận trên mặt đất khô nứt nẻ vì nắng, nơi phủ đầy những vết nứt nhỏ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect