
parched
EN - VI

parchedadjective(VERY DRY)
C2
Dried out because of too much heat and not enough rain, especially referring to land or plants.
Liên quan đến tình trạng khô hạn do nhiệt độ cao và thiếu mưa, đặc biệt là đối với đất đai hoặc thực vật.
Nghĩa phổ thông:
Khô cằn
Ví dụ
The parched crops withered and turned brown under the relentless sun.
Những cây trồng khô cằn héo úa và úa vàng dưới ánh nắng gay gắt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
parchedadjective(VERY THIRSTY)
C2
Extremely thirsty
Tình trạng cực kỳ khát nước.
Nghĩa phổ thông:
Khát khô cổ
Ví dụ
After running the marathon, the runner felt completely parched .
Sau khi chạy marathon, vận động viên cảm thấy khát khô cả họng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


