bg header

art

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

art
noun
(EXPRESSION)

ipa us/ɑːrt/
[ Uncountable ]

The creation of things like paintings, songs, or sculptures that are pleasing to look at or that show emotions.

Hoạt động sáng tạo ra các tác phẩm như hội họa, âm nhạc hoặc điêu khắc, nhằm mục đích mang lại trải nghiệm thẩm mỹ hoặc thể hiện cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ thuật
Ví dụ
She spent hours creating a detailed painting, considering it a true piece of art.
Cô ấy đã dành hàng giờ để vẽ một bức tranh tỉ mỉ, xem nó như một tác phẩm nghệ thuật đích thực.
Xem thêm
[ Uncountable ]

The activity of painting, drawing, and creating sculptures.

Hoạt động sáng tạo bao gồm hội họa, vẽ và điêu khắc.
Nghĩa phổ thông:
Mỹ thuật
Ví dụ
Many students enjoy making art in their free time.
Nhiều học sinh thích sáng tạo nghệ thuật trong thời gian rảnh.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Paintings, drawings, and sculptures

Các tác phẩm hội họa, bản vẽ và điêu khắc.
Nghĩa phổ thông:
Mỹ thuật
Ví dụ
The museum displayed a collection of ancient art, including stone sculptures and cave paintings.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập mỹ thuật cổ đại, bao gồm tượng đá và tranh hang động.
Xem thêm
[ Countable ]

An activity through which people express specific ideas

Một hoạt động mà qua đó con người thể hiện những ý tưởng cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Nghệ thuật
Ví dụ
For some, writing poetry is an art, offering a way to explore complex themes and personal experiences.
Với một số người, sáng tác thơ ca là một loại hình nghệ thuật, mang đến phương tiện để khám phá các chủ đề phức tạp và trải nghiệm cá nhân.
Xem thêm

art
noun
(SKILL)

ipa us/ɑːrt/
[ Countable ]

A skill or special ability

Một kỹ năng hoặc khả năng đặc biệt.
Ví dụ
The chef's ability to balance flavors is an art developed over many years.
Khả năng cân bằng hương vị của người đầu bếp là cả một nghệ thuật được trau dồi qua nhiều năm.
Xem thêm

art
verb

ipa us/ɑːrt/

Formerly, the word 'are' when talking to one person.

Trước đây, từ 'art' là một dạng của từ 'are' khi được dùng để nói chuyện với một người.
Ví dụ
From the ancient play, the character declared, "thou art my dearest friend."
Từ vở kịch cổ, nhân vật đã tuyên bố: 'ngươi chính là người bạn chí cốt của ta.'
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect