bg header

handiwork

EN - VI
Definitions
Form and inflection

handiwork
noun

ipa us/ˈhæn·diː·wɜrk/

Work done skilfully with the hands

Sản phẩm hoặc công trình được tạo ra một cách khéo léo bằng đôi tay.
Nghĩa phổ thông:
Sản phẩm thủ công
Ví dụ
After hours of careful carving, the artist proudly displayed their wooden handiwork.
Sau nhiều giờ điêu khắc tỉ mỉ, người nghệ sĩ tự hào trưng bày tác phẩm gỗ của mình.
Xem thêm

A thing done or caused by someone, often with a bad result.

Một việc làm hoặc một kết quả do ai đó thực hiện hoặc gây ra, thường mang lại hậu quả tiêu cực.
Nghĩa phổ thông:
Tác phẩm
Ví dụ
The supervisor inspected the poorly assembled components, recognizing the shoddy handiwork immediately.
Giám sát viên kiểm tra các linh kiện được lắp ráp kém, lập tức nhận ra tay nghề cẩu thả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect