
handicraft
EN - VI

handicraftnoun
C1
A skilled activity where something is made by hand in a traditional way instead of by factory machines, or the object made from this activity.
Một hoạt động đòi hỏi kỹ năng, trong đó một vật phẩm được chế tạo thủ công theo phương pháp truyền thống, không dùng máy móc công nghiệp; hoặc là chính vật phẩm được tạo ra từ hoạt động này.
Nghĩa phổ thông:
Thủ công
Ví dụ
Learning a new handicraft , such as making jewelry by hand, requires patience and dedication to master the intricate techniques.
Việc học một nghề thủ công mới, chẳng hạn như làm trang sức thủ công, đòi hỏi sự kiên nhẫn và tận tâm để thành thạo các kỹ thuật tinh xảo.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


