
fine art
EN - VI

fine artnoun
B1
[ Uncountable ]
Artworks like drawings, paintings, and sculptures valued for their beauty rather than for everyday use.
Các tác phẩm nghệ thuật như bản vẽ, tranh vẽ và điêu khắc, được đánh giá cao về giá trị thẩm mỹ hơn là mục đích sử dụng thực tiễn.
Nghĩa phổ thông:
Mỹ thuật
Ví dụ
The museum gallery was filled with various pieces of fine art , each painting and sculpture displayed solely for its artistic beauty.
Phòng trưng bày của bảo tàng ngập tràn các tác phẩm mỹ thuật, với mỗi bức tranh và tác phẩm điêu khắc được trưng bày đơn thuần vì giá trị nghệ thuật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


