bg header

arts and crafts

EN - VI
Definitions

arts and crafts
noun

ipa us/ˌɑːrts ən ˈkræfts/

The skills of making objects, such as decorations, furniture, and items from clay, by hand.

Các kỹ năng tạo ra các vật phẩm thủ công, bao gồm đồ trang trí, đồ nội thất, và các sản phẩm từ đất sét.
Nghĩa phổ thông:
Thủ công mỹ nghệ
Ví dụ
Learning new arts and crafts techniques, like knitting or clay modeling, can be a rewarding experience.
Học hỏi những kỹ thuật thủ công mới, như đan len hay nặn đất sét, có thể là một trải nghiệm bổ ích.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect