
aside
EN - VI

asidenoun
B2
A quiet comment said so not everyone hears it.
Một lời bình luận hoặc nhận xét được nói nhỏ, thường là sang một bên, nhằm mục đích không để mọi người xung quanh cùng nghe thấy.
Nghĩa phổ thông:
Lời nói riêng
Ví dụ
The manager offered an aside to his assistant about the tight deadline.
Người quản lý nói riêng với trợ lý của mình về thời hạn gấp rút.
Xem thêm
C2
A comment or short story added to a speech or writing that is not about the main topic
Một nhận xét hoặc câu chuyện ngắn được lồng ghép vào một bài nói hoặc bài viết, không liên quan trực tiếp đến chủ đề chính.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện ngoài lề
Ví dụ
The author's footnotes often contained interesting asides that gave extra historical details.
Những chú thích cuối trang của tác giả thường có những thông tin bên lề thú vị, cung cấp thêm các chi tiết lịch sử.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
asideadverb(TO ONE SIDE)
B2
On or to one side
Ở một bên hoặc sang một bên.
Ví dụ
They set the extra chairs aside for later use.
Họ để riêng những chiếc ghế thừa ra để dùng sau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


