bg header

remark

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

remark
noun

ipa us/rɪˈmɑːrk/

A comment that expresses an opinion or states a fact.

Một lời bình luận, nhận xét thể hiện một quan điểm hoặc trình bày một sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
The teacher appreciated the student's insightful remark about the story's theme.
Giáo viên đánh giá cao lời nhận xét sâu sắc của học sinh về chủ đề câu chuyện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

remark
verb

ipa us/rɪˈmɑːrk/

To say an opinion or thought

Nêu ra hoặc bày tỏ một ý kiến hay suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
During the discussion, the participant remarked on the unexpected outcome.
Trong cuộc thảo luận, người tham gia đã nhận xét về kết quả bất ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect