
remark
EN - VI

remarknoun
B2
A comment that expresses an opinion or states a fact.
Một lời bình luận, nhận xét thể hiện một quan điểm hoặc trình bày một sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
The teacher appreciated the student's insightful remark about the story's theme.
Giáo viên đánh giá cao lời nhận xét sâu sắc của học sinh về chủ đề câu chuyện.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
remarkverb
B2
To say an opinion or thought
Nêu ra hoặc bày tỏ một ý kiến hay suy nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
During the discussion, the participant remarked on the unexpected outcome.
Trong cuộc thảo luận, người tham gia đã nhận xét về kết quả bất ngờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


