
comment
EN - VI

commentnoun
B1
A spoken or written remark that shows what someone thinks.
Một phát biểu hoặc lời bình luận bằng lời nói hoặc văn bản nhằm thể hiện suy nghĩ hay quan điểm của một cá nhân.
Ví dụ
After the presentation, a member of the audience offered a helpful comment about the data.
Sau buổi thuyết trình, một người tham dự đã có một ý kiến đóng góp hữu ích về dữ liệu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
commentverb
B2
To make a comment
Đưa ra nhận xét hoặc bình luận.
Ví dụ
The journalist asked the politician to comment on the recent events.
Nhà báo yêu cầu chính trị gia bình luận về các sự kiện gần đây.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


