
observation
EN - VI

observationnoun(WATCHING)
B2
[ Uncountable ]
The act of watching or carefully noticing someone or something.
Hành động theo dõi hoặc ghi nhận một cách tỉ mỉ, cẩn trọng về một đối tượng, sự vật, hoặc hiện tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Quan sát
Ví dụ
Through long observation , the wildlife expert understood the animal's behavior.
Qua quá trình quan sát lâu dài, chuyên gia động vật hoang dã đã hiểu được hành vi của con vật.
Xem thêm
observationnoun(NOTICING)
B2
[ Uncountable ]
The act of noticing or seeing something
Hành động nhận biết hoặc ghi nhận một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Sự quan sát
Ví dụ
A quick observation of the classroom showed that all the students were focused on their work.
Nhìn nhanh qua lớp học, ta thấy tất cả học sinh đều đang chăm chú vào bài vở.
Xem thêm
C1
[ Countable ]
A comment about something you saw or realized.
Một nhận định hoặc lời bình luận dựa trên điều gì đó đã được quan sát hoặc nhận thức.
Nghĩa phổ thông:
Nhận xét
Ví dụ
The teacher made a quick observation that the students seemed tired.
Thầy giáo nhanh chóng nhận thấy rằng các học sinh có vẻ mệt mỏi.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


