
assume
EN - VI

assumeverb(ACCEPT)
B2
To believe something is true without needing proof.
Tin hay cho rằng một điều gì đó là đúng hoặc có thật mà không có hoặc không cần bằng chứng xác thực.
Nghĩa phổ thông:
Cho là
Ví dụ
Many people assume that healthy food always tastes bad.
Nhiều người cho rằng đồ ăn lành mạnh luôn dở.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
assumeverb(PRETEND TO HAVE)
C1
To pretend to be someone or something different, or to show an emotion that is not real
Giả vờ là một người hoặc một vật khác, hoặc thể hiện một cảm xúc không có thật.
Nghĩa phổ thông:
Giả vờ
Ví dụ
To avoid being recognized, the spy assumed a new identity and changed their appearance.
Để tránh bị phát hiện, điệp viên đã mang một danh tính mới và cải trang.
Xem thêm
assumeverb(TAKE CONTROL)
C2
To take a role or control, sometimes without permission, or to start showing a quality.
Đảm nhận một vai trò hoặc quyền kiểm soát, đôi khi là tự ý; hoặc bắt đầu biểu lộ một đặc tính.
Ví dụ
A new leader will assume responsibility for the team starting next quarter.
Một lãnh đạo mới sẽ đảm nhận trách nhiệm của đội kể từ quý tới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


