bg header

suppose

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

suppose
verb
(THINK LIKELY)

ipa us/səˈpoʊz/
[ Transitive ]

To believe something is probably true.

Tin rằng một điều gì đó có khả năng là đúng.
Nghĩa phổ thông:
Cho là
Ví dụ
I suppose it will rain later because the sky looks very dark.
Tôi đoán là lát nữa trời sẽ mưa vì bầu trời nhìn rất tối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ before ('that' + Clause) ]

Used in making polite requests

Được dùng để thể hiện một yêu cầu hoặc đề xuất mang tính lịch sự.
Ví dụ
I don't suppose you could help me move this heavy furniture?
Không biết bạn có thể giúp tôi chuyển mấy món đồ nặng này không?
Xem thêm
[ before ('that' + Clause) ]

To accept that something is true, even if you do not want it to be.

Chấp nhận rằng một điều gì đó là đúng, ngay cả khi không mong muốn điều đó xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Cứ cho là
Ví dụ
Despite their efforts, they had to suppose the task would take longer than anticipated.
Dù đã cố gắng hết sức, họ đành phải chấp nhận rằng công việc sẽ mất nhiều thời gian hơn dự kiến.
Xem thêm
[ before ('that' + Clause) ]

Used when you are annoyed

Được sử dụng khi người nói cảm thấy khó chịu hoặc bực mình.
Ví dụ
"i suppose we have to go through this whole process again," he sighed with a look of weariness.
Thôi đành phải làm lại toàn bộ quy trình này nữa rồi, anh thở dài với vẻ ngao ngán.
Xem thêm

Used to show unwillingness to agree

Được sử dụng để biểu thị sự miễn cưỡng chấp thuận.
Nghĩa phổ thông:
Miễn cưỡng chấp thuận
Ví dụ
"do you think this new approach will succeed?" "i suppose it might, but i have serious reservations."
Bạn nghĩ cách tiếp cận mới này sẽ thành công không? cũng có thể, nhưng tôi còn nhiều băn khoăn.
Xem thêm

suppose
verb
(NEED)

ipa us/səˈpoʊz/
[ Transitive ]

To expect and need

Kỳ vọng và đòi hỏi một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Yêu cầu
Ví dụ
Achieving physical fitness often supposes consistent exercise and a balanced diet.
Đạt được thể lực tốt thường đòi hỏi sự tập luyện kiên trì và một chế độ ăn uống cân bằng.
Xem thêm

suppose
conjunction

ipa us/səˈpoʊz/

To imagine a situation where something happens.

Hình dung một tình huống mà một điều gì đó sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Giả sử
Ví dụ
Suppose you win the lottery, what would be the first thing you buy?
Giả sử bạn trúng số, bạn sẽ mua thứ gì đầu tiên?
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect