
swallow
EN - VI

swallownoun(THROAT)
B2
The action of moving something from your mouth down your throat into your stomach, or the amount that is moved
Hành động đưa một thứ gì đó từ miệng xuống cổ họng vào dạ dày, hoặc lượng thứ đó được đưa.
Ví dụ
The baby made a small swallow after finishing the milk in the bottle.
Em bé khẽ nuốt một cái sau khi bú hết sữa trong bình.
Xem thêm
swallownoun(BIRD)
B2
A small bird with pointed wings and a tail with two points, which flies fast and catches insects while flying.
Một loài chim nhỏ có cánh nhọn và đuôi chẻ đôi, thường bay nhanh và bắt côn trùng trong khi bay.
Nghĩa phổ thông:
Chim én
Ví dụ
The bird was clearly a swallow because it had such slender, pointed wings and flew with incredible speed.
Con chim đó rõ ràng là chim én vì nó có đôi cánh thon nhọn và bay với tốc độ chóng mặt.
Xem thêm
swallowverb(THROAT)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move food, drink, or pills from your mouth to your stomach using your throat muscles.
Động tác đưa thức ăn, đồ uống, hoặc thuốc viên từ khoang miệng xuống dạ dày thông qua sự co bóp của các cơ vùng họng.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt
Ví dụ
Make sure to drink water when you swallow the vitamin.
Nhớ uống nước khi nuốt viên vitamin.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
To make a movement with your throat as if moving something down, usually when you are nervous or about to speak.
Thực hiện một cử động ở cổ họng giống như đang nuốt thứ gì đó xuống, thường là khi cảm thấy căng thẳng hoặc chuẩn bị phát biểu.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt nước bọt
Ví dụ
She swallowed before she started her important speech.
Cô ấy nuốt nước bọt trước khi bắt đầu bài diễn văn quan trọng của mình.
Xem thêm
swallowverb(TAKE AWAY)
C2
[ Transitive ]
To make something disappear or stop existing on its own by making it part of something bigger.
Làm cho một cái gì đó biến mất hoặc không còn tồn tại một cách độc lập, bằng cách sáp nhập hoặc hấp thụ nó vào một thực thể lớn hơn.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt chửng
Ví dụ
As the forest grew, its dense canopy began to swallow the sunlight from the undergrowth.
Khi rừng phát triển, tán lá dày đặc của nó bắt đầu nuốt trọn ánh sáng mặt trời từ thảm thực vật thấp.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To use up or take away a big part of something valuable
Tiêu tốn, làm cạn kiệt hoặc chiếm đoạt một phần lớn thứ gì đó có giá trị.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt chửng
Ví dụ
Unexpected repairs can quickly swallow up an emergency fund.
Các khoản sửa chữa bất ngờ có thể nhanh chóng ngốn sạch quỹ dự phòng.
Xem thêm
swallowverb(ACCEPT)
C2
[ Transitive ]
To accept something completely, without doubt or argument
Chấp nhận hoàn toàn một điều gì đó mà không có bất kỳ nghi ngờ hay tranh cãi nào.
Nghĩa phổ thông:
Nuốt trôi
Ví dụ
She found it almost impossible to swallow the harsh criticism, even though she knew parts of it were true.
Cô ấy thấy gần như không thể nuốt trôi những lời chỉ trích gay gắt, mặc dù cô biết một phần trong đó là đúng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
swallowverb(NOT EXPRESS)
C2
[ Transitive ]
To not express or show something
Không bộc lộ hoặc không thể hiện một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Kìm nén
Ví dụ
The student swallowed their anger when the teacher corrected them unfairly.
Học sinh đã kìm nén cơn giận khi bị giáo viên sửa lỗi một cách không công bằng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


