bg header

credit

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

credit
noun
(PRAISE)

ipa us/ˈkred·ɪt/
[ Uncountable ]

Praise, approval, or honour

Sự tán dương, sự chấp thuận, hoặc danh dự.
Nghĩa phổ thông:
Sự ghi nhận
Ví dụ
The team gave him full credit for coming up with the solution.
Cả đội đã quy công hoàn toàn cho anh ấy vì đã tìm ra giải pháp.
Xem thêm

credit
noun
(MONEY)

ipa us/ˈkred·ɪt/
[ Uncountable ]

A way to pay for things later, often with extra money added on.

Một phương thức thanh toán cho phép người tiêu dùng mua hàng hóa hoặc dịch vụ và thanh toán vào một thời điểm sau này, thường đi kèm với việc phát sinh các khoản phí hoặc lãi suất bổ sung.
Nghĩa phổ thông:
Tín dụng
Ví dụ
The store offered customers the option to buy furniture on credit, allowing them to pay over several months.
Cửa hàng cung cấp cho khách hàng lựa chọn mua nội thất trả góp, thanh toán trong vài tháng.
Xem thêm
[ Uncountable ]

How much people trust you to pay back money you borrow

Mức độ tin cậy hoặc khả năng của một cá nhân hay tổ chức trong việc hoàn trả các khoản tiền đã vay.
Nghĩa phổ thông:
Tín dụng
Ví dụ
The small business could not get a loan because its credit was considered poor.
Doanh nghiệp nhỏ không thể được cấp khoản vay vì tín dụng của họ được đánh giá là kém.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Money in an account

Số tiền được ghi nhận là có sẵn trong một tài khoản tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Số dư
Ví dụ
After the deposit, her bank balance showed a healthy credit.
Sau khi gửi tiền, tài khoản ngân hàng của cô ấy có số dư khả quan.
Xem thêm
[ Countable ]

A sum of money added to an account

Một khoản tiền được ghi có vào một tài khoản.
Nghĩa phổ thông:
Ghi có
Ví dụ
When the salary was deposited, it appeared as a large credit on his bank balance.
Khi lương về, một khoản tiền lớn đã được cộng vào số dư tài khoản ngân hàng của anh ấy.
Xem thêm

credit
noun
(COURSE UNIT)

ipa us/ˈkred·ɪt/
[ Countable ]

A point you get for passing a part of a school subject.

Một đơn vị đo lường thành tích học tập được cấp cho sinh viên sau khi họ hoàn thành và vượt qua một học phần hoặc một môn học trong chương trình đào tạo.
Nghĩa phổ thông:
Tín chỉ
Ví dụ
This history class is worth three credits towards graduation.
Môn học lịch sử này được tính ba tín chỉ cho yêu cầu tốt nghiệp.
Xem thêm

credit
verb
(PAY)

ipa us/ˈkred·ɪt/
[ Transitive ]

To put money into a bank account

Ghi có một khoản tiền vào tài khoản ngân hàng.
Nghĩa phổ thông:
Gửi tiền
Ví dụ
We asked the bank to credit the transferred funds to the main business account.
Chúng tôi đã yêu cầu ngân hàng ghi có số tiền đã chuyển vào tài khoản kinh doanh chính.
Xem thêm

credit
verb
(BELIEVE)

ipa us/ˈkred·ɪt/
[ Transitive ]

To believe something that seems hard to believe.

Tin vào một điều gì đó mà dường như khó tin.
Ví dụ
I find it hard to credit his story about seeing a flying car.
Tôi khó lòng tin câu chuyện anh ấy kể về chiếc ô tô bay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect