
attempt
EN - VI

attemptnoun(ACT OF TRYING)
B2
A try at doing something, especially something difficult.
Một hành động thử sức hoặc nỗ lực thực hiện một điều gì đó, đặc biệt là những việc có tính thách thức.
Nghĩa phổ thông:
Nỗ lực
Ví dụ
Despite the strong winds, the pilot successfully landed the plane on the third attempt .
Bất chấp gió mạnh, phi công đã hạ cánh máy bay thành công ở lần thứ ba.
Xem thêm
attemptnoun(IN SPORT)
B2
A try to score a goal or advance the ball in a game of football.
Một nỗ lực nhằm ghi bàn hoặc đưa bóng tiến lên trong một trận đấu bóng đá.
Ví dụ
In american football, the quarterback's long pass was an attempt to gain many yards.
Trong bóng bầu dục mỹ, đường chuyền dài của tiền vệ kiến thiết là một pha bóng nhằm kiếm thật nhiều yard.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


