bg header

struggle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

struggle
noun
(EFFORT)

ipa us/ˈstrʌg·əl/

A very hard task that takes a lot of effort to complete.

Một nhiệm vụ vô cùng khó khăn, đòi hỏi rất nhiều nỗ lực để hoàn thành.
Nghĩa phổ thông:
Khó khăn
Ví dụ
The climb up the steep mountain was a real struggle for the hikers.
Chuyến leo núi dốc đứng là một thử thách thực sự đối với những người đi bộ đường dài.
Xem thêm

struggle
noun
(FIGHT)

ipa us/ˈstrʌg·əl/

A physical or mental fight

Cuộc đấu tranh về thể chất hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đấu tranh
Ví dụ
Learning a new complex skill can be a mental struggle for many students.
Học một kỹ năng mới phức tạp có thể là một thử thách lớn về mặt tinh thần đối với nhiều sinh viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

struggle
verb
(EFFORT)

ipa us/ˈstrʌg·əl/
[ Intransitive ]

To have trouble and try very hard to do something

Trải qua nhiều khó khăn và phải nỗ lực hết sức để thực hiện hoặc đạt được điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Vật lộn
Ví dụ
The student had to struggle with the complex math problem for hours.
Học sinh đã phải chật vật với bài toán phức tạp suốt hàng giờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
[ Intransitive ]

To be at risk of failing or losing

Đối mặt với nguy cơ thất bại hoặc tổn thất.
Nghĩa phổ thông:
Gặp khó khăn
Ví dụ
The small business began to struggle during the economic downturn.
Doanh nghiệp nhỏ bắt đầu lao đao trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
Xem thêm

struggle
verb
(FIGHT)

ipa us/ˈstrʌg·əl/
[ Intransitive ]

To fight, especially with your hands

Hành động chiến đấu hoặc vật lộn, đặc biệt là sử dụng tay.
Nghĩa phổ thông:
Vật lộn
Ví dụ
The police officer had to struggle with the suspect to put on the handcuffs.
Viên cảnh sát đã phải vật lộn với nghi phạm để còng tay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]
Xem thêm

To use a lot of effort to overcome someone, stop something, or get something done

Sử dụng rất nhiều nỗ lực để vượt qua hoặc chế ngự một đối tượng/trở ngại, ngăn chặn một điều gì đó, hoặc hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Vật lộn
Ví dụ
The young artist continued to struggle for recognition in the competitive art world.
Nghệ sĩ trẻ vẫn chật vật tìm kiếm sự công nhận trong giới nghệ thuật đầy tính cạnh tranh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect